tuyensinh.com

Mã ngành 7520118

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2017–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hệ thống công nghiệpHồ Chí MinhA0018 4.00
2Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hệ thống công nghiệpHồ Chí MinhA0118 4.00
3Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hệ thống công nghiệpHồ Chí MinhD0118 4.00
4Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hệ thống công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0118 4.00
5Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật hệ thống công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
6Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật hệ thống công nghiệpHồ Chí MinhA0015
7Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật hệ thống công nghiệpHồ Chí MinhA0115
8Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật hệ thống công nghiệpHồ Chí MinhD0115
9Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật hệ thống công nghiệpHồ Chí MinhD0715
10Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật hệ thống công nghiệpCần ThơC0113
11Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật hệ thống công nghiệpCần ThơA0213
12Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật hệ thống công nghiệpCần ThơD01; A0013
13Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật hệ thống công nghiệpCần ThơA00,C01,C02,D0113
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.