Mã ngành 7520118
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7 trường đào tạo · 7 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2017–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Hà Nội | — | 22.65 | — |
| 2 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 19 | ▼ 1.00 |
| 3 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Cần Thơ | A00 | 18.7 | ▼ 1.10 |
| 4 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Đà Nẵng | A00,A01 | 17 | ▲ 2.00 |
| 5 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Hải Dương | A00 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.