Mã ngành 7520118
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7 trường đào tạo · 7 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2017–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Hà Nội | A00,A01 | 23.8 | ▲ 1.85 |
| 2 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Đà Nẵng | A00,A01 | 22.5 | ▲ 5.00 |
| 3 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 20 | ▲ 1.00 |
| 4 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Cần Thơ | A00,C01,C02,D01 | 19.3 | ▲ 2.30 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Hải Dương | A00,A01,D01,D14 | 16 | ▲ 0.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.