tuyensinh.com

Mã ngành 7520118

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2017–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật hệ thống công nghiệpHà NộiA00,A0121.95 4.10
2Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật hệ thống công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0119 1.00
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật hệ thống công nghiệpĐà NẵngA00,A0117.5 2.25
4Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật hệ thống công nghiệpCần ThơA00,C01,C02,D0117 4.00
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ thuật hệ thống công nghiệpHải DươngA00,A01,D01,D1415.5
6Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật hệ thống công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.