tuyensinh.com

Mã ngành 7520501

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật địa chất

5 trường đào tạo · 6 chương trình · 63 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật địa chấtHà NộiA00,A04,C04,D0115.5
2Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật địa chấtHà NộiA0015.5
3Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật địa chấtHà NộiA0115.5
4Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật địa chấtHà NộiA0415.5
5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật địa chấtHà NộiA0615.5
6Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật địa chấtThừa Thiên HuếB0014.25
7Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật địa chấtThừa Thiên HuếC0714.25
8Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật địa chấtThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0714.25 0.75
9Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật địa chấtThừa Thiên HuếA0014.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.