Mã ngành 7549002
Điểm chuẩn ngành Kỹ nghệ gỗ và nội thất **
3 trường đào tạo · 4 chương trình · 14 mức điểm chuẩn · 2020–2026
2 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 20.5 | — |
| 2 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên | Thái Nguyên | A00,B00,B08,D07 | 15 | — |
Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.