Mã ngành 7580103
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc nội thất
4 trường đào tạo · 5 chương trình · 17 mức điểm chuẩn · 2020–2026
2 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Kiến trúc nội thất | Hồ Chí Minh | V03,V04,V05,V06 | 24.2 | ▲ 2.70 |
| 2 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư) | Phú Yên | A01,D01,V00,V01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.