Mã ngành 7580104
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc đô thị
1 trường đào tạo · 3 chương trình · 7 mức điểm chuẩn · 2021–2026
2 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D09,V00 | 70/100 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D09,V00 | 70/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.