Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A01D01D09V00
Điểm chuẩn các năm (1)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thang 100 (khác)A00,A01,D01,D09,V00 | 70 |
Ngành Kiến trúc đô thị 7580104
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Kiến trúc đô thị ở mọi trường →