Mã ngành 7580102
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc cảnh quan
5 trường đào tạo · 5 chương trình · 53 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kiến trúc cảnh quan | Hà Nội | V00 | 23.3 | ▲ 3.30 |
| 2 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kiến trúc cảnh quan | Hà Nội | V00 | 23.3 | — |
| 3 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Kiến trúc cảnh quan | Hồ Chí Minh | V00,V01 | 21.2 | ▲ 2.00 |
| 4 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Kiến trúc cảnh quan | Hồ Chí Minh | V00,V01,V02 | 21.2 | ▲ 2.00 |
| 5 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Kiến trúc cảnh quan | Hồ Chí Minh | V00 | 21.2 | ▲ 2.00 |
| 6 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | Kiến trúc cảnh quan | Hồ Chí Minh | V01 | 21.2 | ▲ 2.00 |
| 7 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kiến trúc cảnh quan | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 2.50 |
| 8 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kiến trúc cảnh quan | Hà Nội | D01 | 18 | ▲ 2.50 |
| 9 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kiến trúc cảnh quan | Hà Nội | V01 | 18 | — |
| 10 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kiến trúc cảnh quan | Hà Nội | V00 | 18 | — |
| 11 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Kiến trúc cảnh quan | Hà Nội | A00,C15,D01,V01 | 14 | ▼ 1.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.