tuyensinh.com

Mã ngành 7580102

Điểm chuẩn ngành Kiến trúc cảnh quan

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 53 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc cảnh quanHồ Chí MinhV0021
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc cảnh quanHồ Chí MinhV0121
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc cảnh quanHồ Chí MinhV00,V0121 0.25
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc cảnh quanHồ Chí MinhV00,V01,V0221 0.25
5Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kiến trúc cảnh quanHà NộiA0015.5
6Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kiến trúc cảnh quanHà NộiD0115.5
7Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kiến trúc cảnh quanHà NộiA1715.5
8Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kiến trúc cảnh quanHà NộiC1515.5
9Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kiến trúc cảnh quanHà NộiA00,C15,D01,V0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.