Mã ngành 7840106
Điểm chuẩn ngành Khoa học hàng hải
3 trường đào tạo · 25 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2025
5 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình chất lượng cao | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Hồ Chí Minh | — | 800/1200 | — |
| 3 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) | Hồ Chí Minh | — | 668/1200 | — |
| 4 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | Hồ Chí Minh | — | 668/1200 | — |
| 5 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển) | Hồ Chí Minh | — | 668/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.