tuyensinh.com

Mã ngành 7720203

Điểm chuẩn ngành Hóa dược

10 trường đào tạo · 11 chương trình · 50 mức điểm chuẩn · 2017–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Dược Hà NộiHoá dượcHà Nội26.37 2.81
2Đại Học Y Dược TPHCMHóa dượcHồ Chí MinhB0024.8
3Đại Học Y Dược TPHCMHóa dượcHồ Chí MinhA0024.8
4Đại Học Cần ThơHoá dượcCần Thơ23.9 1.14
5Đại Học Y Dược TPHCMHóa dượcHồ Chí MinhD0723.5
6Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênHóa dượcThái Nguyên18.98
7Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênChăm sóc sắc đẹp từ dược liệuThái Nguyên17.38
8Đại Học Trà VinhHoá dượcTrà Vinh15.56
9Đại Học Mỏ Địa ChấtHoá dượcHà Nội23.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.