Mã ngành 7720203
Điểm chuẩn ngành Hóa dược
10 trường đào tạo · 11 chương trình · 50 mức điểm chuẩn · 2017–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Dược Hà Nội | Hoá dược | Hà Nội | A00 | 24.9 | ▼ 0.90 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Hoá dược | Cần Thơ | A00,B00,C02,D07 | 24.5 | ▼ 0.40 |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Hóa dược | Hà Nội | — | 19.45 | — |
| 4 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Hoá dược | Hà Nội | A00,A06,B00,D07 | 18 | — |
| 5 | Đại Học Đà Lạt | Hoá dược | Lâm Đồng | A00,B00,D07,D90 | 16 | — |
| 6 | Đại Học Trà Vinh | Hoá dược | Trà Vinh | A00 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.