tuyensinh.com

Mã ngành 7480104

Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin

16 trường đào tạo · 21 chương trình · 128 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHệ thống thông tinHà Nội26.87 1.87
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMHệ thống thông tinHồ Chí Minh26.25
3Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMHệ thống thông tin (CT Tiên tiến)Hồ Chí Minh25.55
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiHệ thống thông tinHà Nội24.44 0.13
5Học viện Hành chính quốc giaHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D01,D1023.9
6Học viện Hành chính quốc giaHệ thống thông tin chuyên ngành hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành hệ thống thông tinHà NộiA01,A00,D01,D1023.9
7Đại Học Cần ThơHệ thống thông tinCần Thơ23.48
8Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơHệ thống thông tinCần ThơA00,A01,C01,D0123.3 0.90
9Đại Học Cần ThơHệ thống thông tin (CTCLC)Cần Thơ22.8
10Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiHệ thống thông tinHà Nội22.2
11Đại Học Nông Lâm TPHCMHệ thống thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0721.25 0.25
12Đại Học Đại NamHệ thống thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0716
13Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Hệ thống thông tinĐồng NaiA00,A01,C15,D0116
14Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Hệ thống thông tinHà NộiA00,A01,A16,D0115.3 0.30
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếHệ thống thông tinThừa Thiên Huế15
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếHệ thống thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D9015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.