tuyensinh.com

Mã ngành 7310399

Điểm chuẩn ngành Giới và phát triển

1 trường đào tạo · 1 chương trình · 19 mức điểm chuẩn · 2016–2026

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Phụ Nữ Việt NamGiới và phát triểnHà NộiA0017.5
2Học Viện Phụ Nữ Việt NamGiới và phát triểnHà NộiA0117.5
3Học Viện Phụ Nữ Việt NamGiới và phát triểnHà NộiC0017.5
4Học Viện Phụ Nữ Việt NamGiới và phát triểnHà NộiD0117.5
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamGiới và phát triểnHà NộiA00,A01,C00,D0117.5 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Giới và phát triển 2026 — 1 trường · tuyensinh.com