Mã ngành 7140208
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh
6 trường đào tạo · 7 chương trình · 45 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục Quốc phòng – An ninh | Hà Nội | — | 28.26 | — |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục Quốc phòng an ninh | Hà Nội | — | 27.63 | — |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Hồ Chí Minh | A08,C00,C19 | 27.28 | ▲ 1.57 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Giáo dục Quốc phòng – An ninh | Thừa Thiên Huế | C00,C19,C20,D66 | 26.95 | ▲ 2.35 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Giáo dục Quốc phòng – An ninh | Thừa Thiên Huế | — | 26.95 | — |
| 6 | Đại Học Vinh | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Nghệ An | A00,C00,C19,D01 | 26.5 | ▲ 0.80 |
| 7 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Hà Nội | C00,C19,D66 | 36.03/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.