Mã ngành 7140208
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh
6 trường đào tạo · 7 chương trình · 45 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục Quốc phòng – An ninh | Hà Nội | C00 | 25.75 | ▲ 7.75 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Hồ Chí Minh | C00,C19 | 24.4 | ▲ 3.90 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Hồ Chí Minh | A08,C00,C19 | 24.4 | ▲ 3.90 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục Quốc phòng – An ninh | Hà Nội | D01 | 21.45 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục Quốc phòng – An ninh | Hà Nội | D01,D02,D03 | 21.45 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Giáo dục Quốc phòng – An ninh | Thừa Thiên Huế | C00,C19,C20,D66 | 19 | ▲ 0.50 |
| 7 | Đại Học Vinh | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Nghệ An | A00,C00,C19,D01 | 19/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.