tuyensinh.com

Mã ngành 7905419

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm (CTTT)

1 trường đào tạo · 1 chương trình · 17 mức điểm chuẩn · 2016–2023

4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩm (CTTT)Thái NguyênA0013 2.50
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩm (CTTT)Thái NguyênB0013 2.50
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩm (CTTT)Thái NguyênD0113 2.50
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thực phẩm (CTTT)Thái NguyênA00,B00,D01,D0813 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.