tuyensinh.com

Mã ngành 7510104

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

6 trường đào tạo · 7 chương trình · 59 mức điểm chuẩn · 2016–2025

Phương thứcĐGNLThi THPT

3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ Kỹ thuật Giao thôngHà NộiA00,A01,D01,D0717.85
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ Kỹ thuật Giao thôngHà NộiA01,D01,D0717.85
3Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật giao thôngHà NộiA01,D01,D0716.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.