Mã ngành 7850201
Điểm chuẩn ngành Bảo hộ lao động
4 trường đào tạo · 5 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Bảo hộ lao động | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26.5 | ▲ 0.50 |
| 2 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Bảo hộ lao động | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,A01 | 22/40 | — |
| 3 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,A01 | 22/40 | — |
| 4 | Đại Học Công Đoàn | Bảo hộ lao động | Hà Nội | A00,A01,D01 | 15.2/40 | ▲ 0.05 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.