tuyensinh.com

Mã ngành 7850201

Điểm chuẩn ngành Bảo hộ lao động

4 trường đào tạo · 5 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công ĐoànBảo hộ lao độngHà NộiA00,A01,D0115
2Đại Học Công ĐoànBảo hộ lao độngHà NộiA0014.1 0.90
3Đại Học Công ĐoànBảo hộ lao độngHà NộiA0114.1 0.90
4Đại Học Công ĐoànBảo hộ lao độngHà NộiD0114.1 0.90
5Đại Học Tôn Đức ThắngBảo hộ lao độngHồ Chí MinhA0023.5/40
6Đại Học Tôn Đức ThắngBảo hộ lao độngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0723.5/40
7Đại Học Tôn Đức ThắngBảo hộ lao độngHồ Chí MinhB0023.5/40
8Đại Học Tôn Đức ThắngBảo hộ lao độngHồ Chí MinhD0723.5/40
9Đại Học Tôn Đức ThắngBảo hộ lao độngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0823.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.