Giới và phát triển
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00
Điểm chuẩn các năm (19)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPTC00 | 21.85 |
| 2026 | Thi THPTD01 | 22.85 |
| 2026 | Thi THPTC03,D09,D14,D15 | 22.35 |
| 2025 | Thi THPTA00,C00,D01,D14,D15 | 24.43 |
| 2024 | Thi THPTA00,A01,D01,C00 | 15.5 |
| 2023 | Thi THPTA00,A01,C00,D01 | 15 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,C00,D01 | 15 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,C00,D01 | 15 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,C00,D01 | 14 |
| 2019 | Thi THPTA01 | 18 |
| 2019 | Thi THPTD01 | 18 |
| 2019 | Thi THPTA00 | 18 |
| 2019 | Thi THPTC00 | 18 |
| 2017 | Thi THPTA01 | 17.5 |
| 2017 | Thi THPTA00 | 17.5 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,C00,D01 | 17.5 |
| 2017 | Thi THPTD01 | 17.5 |
| 2017 | Thi THPTC00 | 17.5 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,C00,D01 | 15 |
Ngành Giới và phát triển 7310399
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Giới và phát triển ở mọi trường →