Mã ngành 7520403
Điểm chuẩn ngành Vật lý Y khoa
2 trường đào tạo · 3 chương trình · 21 mức điểm chuẩn · 2018–2026
2 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Vật lý Y khoa | Hồ Chí Minh | A00,A01,A02,D90 | 24.5 | ▲ 2.50 |
| 2 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Vật lý Y khoa | Hồ Chí Minh | A00,A01,A02,B00 | 15 | — |
Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.