tuyensinh.com

Mã ngành 7320104

Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện

38 trường đào tạo · 43 chương trình · 299 mức điểm chuẩn · 2016–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,D0123.75 1.50
2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiA0023.75
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiA0123.75
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiD0123.75
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA0117
6Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1517
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD1517
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD0117
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhC0017
10Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,C00,D0116.5
11Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiC0016.5
12Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA0016.5
13Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0116.5
14Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA0116.5
15Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênA0115.5
16Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênC0115.5
17Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênC0215.5
18Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênD0115.5
19Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênA00,C01,C14,D0115.5 0.50
20Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD01,D7815.5
21Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD7815.5
22Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD0115.5
23Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhC0015.5
24Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.