Mã ngành 7220101
Điểm chuẩn ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
9 trường đào tạo · 9 chương trình · 36 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 16 | — |
| 2 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam | Hồ Chí Minh | D01,D14 | 16 | — |
| 3 | Đại Học Bạc Liêu | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam | Bạc Liêu | C00,C15,D01,D78 | 14 | ▼ 1.00 |
| 4 | Đại Học Cửu Long | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam | Vĩnh Long | C00,D01,D14,D15 | 14 | ▲ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.