Mã ngành 7210205
Điểm chuẩn ngành Thanh nhạc
8 trường đào tạo · 8 chương trình · 61 mức điểm chuẩn · 2016–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thanh nhạc | Hồ Chí Minh | N01 | 6/10 | — |
| 2 | Đại Học Văn Hiến | Thanh nhạc | Hồ Chí Minh | N00 | 5/10 | — |
| 3 | Đại Học Văn Lang | Thanh nhạc | Hồ Chí Minh | N00 | 21 | ▲ 4.00 |
| 4 | Đại Học Văn Lang | Thanh nhạc | Hồ Chí Minh | N00 | 21 | — |
| 5 | Đại Học Sài Gòn | Thanh nhạc | Hồ Chí Minh | N02 | 20.5 | — |
| 6 | Đại Học Sài Gòn | Thanh nhạc | Hồ Chí Minh | N02 | 20.5 | ▼ 0.25 |
| 7 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Thanh nhạc | Thanh Hóa | N00 | 19.5 | ▲ 0.50 |
| 8 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thanh nhạc | Hồ Chí Minh | N01 | 18.5 | ▲ 3.50 |
| 9 | Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân Đội | Thanh nhạc | Hà Nội | N02 | 17.55 | — |
| 10 | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | Thanh nhạc | Hà Nội | N00,N01 | 36/40 | ▲ 5.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.