tuyensinh.com

Mã ngành 7210205

Điểm chuẩn ngành Thanh nhạc

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 61 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sài GònThanh nhạcHồ Chí MinhN0220.75 1.00
2Đại Học Sài GònThanh nhạcHồ Chí MinhN0220.75
3Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân ĐộiThanh nhạcHà NộiN0220.25
4Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân ĐộiThanh nhạcHà NộiN0220.25 0.95
5Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThanh nhạcHà NộiN0019
6Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThanh nhạcHà NộiN00,N0119 4.00
7Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThanh nhạcThanh HóaN0019
8Đại Học Nguyễn Tất ThànhThanh nhạcHồ Chí MinhN0115.5
9Đại Học Nguyễn Tất ThànhThanh nhạcHồ Chí MinhN0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.