Mã ngành 7140249
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý
6 trường đào tạo · 6 chương trình · 18 mức điểm chuẩn · 2020–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm lịch sử - địa lý | Hà Nội | — | 28.42 | — |
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Thừa Thiên Huế | C00,C19,C20,D78 | 27.37 | ▲ 1.37 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Thừa Thiên Huế | — | 27.37 | — |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) | Hồ Chí Minh | C00 | 27.35 | — |
| 5 | Đại Học Quảng Bình | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Quảng Bình | C00,C19,C20,D01 | 26.5 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.