Mã ngành 7340102
Điểm chuẩn ngành Quản trị - Luật
2 trường đào tạo · 2 chương trình · 53 mức điểm chuẩn · 2017–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị - Luật | Hồ Chí Minh | X01 | 23.2 | — |
| 2 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị - Luật | Hồ Chí Minh | X25,33,45 | 20.6 | — |
| 3 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị - Luật | Hồ Chí Minh | A00 | 20.4 | ▼ 3.77 |
| 4 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị - Luật | Hồ Chí Minh | D07 | 20.2 | — |
| 5 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị - Luật | Hồ Chí Minh | D01,03,06 | 20 | — |
| 6 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị - Luật | Hồ Chí Minh | A01 | 19.6 | ▼ 4.85 |
Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.