tuyensinh.com

Mã ngành 7510602

Điểm chuẩn ngành Quản lý năng lượng

2 trường đào tạo · 2 chương trình · 20 mức điểm chuẩn · 2018–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Điện LựcQuản lý năng lượngHà NộiA0014 1.00
2Đại Học Điện LựcQuản lý năng lượngHà NộiA0114 1.00
3Đại Học Điện LựcQuản lý năng lượngHà NộiD0114 1.00
4Đại Học Điện LựcQuản lý năng lượngHà NộiD0714 1.00
5Đại Học Điện LựcQuản lý năng lượngHà NộiA00,A01,D01,D0714 1.00
6Đại Học Điện LựcQuản lý năng lượngHà NộiA01,D01,D0714 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.