Mã ngành 7340409
Điểm chuẩn ngành Quản lý dự án
3 trường đào tạo · 3 chương trình · 20 mức điểm chuẩn · 2018–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 40 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý dự án | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 26.75/40 | ▲ 2.35 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý dự án | Hà Nội | A00 | 26.75/40 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý dự án | Hà Nội | A01 | 26.75/40 | — |
| 4 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý dự án | Hà Nội | D01 | 26.75/40 | — |
| 5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý dự án | Hà Nội | B00 | 26.75/40 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý dự án | Hà Nội | A01,B00,D01 | 26.75/40 | ▲ 2.35 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.