Mã ngành 7340408
Điểm chuẩn ngành Quan hệ lao động
4 trường đào tạo · 6 chương trình · 30 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức) | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 18 | — |
| 2 | Đại Học Công Đoàn | Quan hệ lao động | Hà Nội | A00 | 15 | ▼ 1.25 |
| 3 | Đại Học Công Đoàn | Quan hệ lao động | Hà Nội | A01 | 15 | ▼ 1.25 |
| 4 | Đại Học Công Đoàn | Quan hệ lao động | Hà Nội | D01 | 15 | ▼ 1.25 |
| 5 | Đại Học Công Đoàn | Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức) | Hà Nội | A00,A01,D01 | 15 | ▼ 1.25 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.