Mã ngành 7860113
Điểm chuẩn ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ
2 trường đào tạo · 2 chương trình · 11 mức điểm chuẩn · 2016–2023
2 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Nữ - Phía Nam) | Hà Nội | A00 | 20.86 | ▼ 4.39 |
| 2 | Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Phía Bắc ) | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Nam - Phía Bắc) | Hà Nội | A00 | 20.45 | ▼ 6.51 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.