Mã ngành 7220106
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Khmer
1 trường đào tạo · 1 chương trình · 15 mức điểm chuẩn · 2017–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Khmer | Trà Vinh | C00 | 14 | ▼ 8.25 |
| 2 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Khmer | Trà Vinh | D01 | 14 | — |
| 3 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Khmer | Trà Vinh | D14 | 14 | — |
| 4 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Khmer | Trà Vinh | C00,D01,D14 | 14 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.