Mã ngành 7580202
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
5 trường đào tạo · 5 chương trình · 55 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Vinh | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 19 | ▲ 5.00 |
| 2 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | Đà Nẵng | A00,A01 | 17.6 | ▲ 1.35 |
| 3 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | Hà Nội | A01,D01,D07 | 16.55 | — |
| 4 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 16.55 | — |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | Cần Thơ | A00,A01 | 15 | ▲ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.