tuyensinh.com

Mã ngành 7520309

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật vật liệu

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 45 mức điểm chuẩn · 2017–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật vật liệuHà NộiB0016
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật vật liệuHà NộiA0016
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật vật liệuHà NộiD0716
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật vật liệuHà NộiA00,A01,B00,D0716
5Đại Học Cần ThơKỹ thuật vật liệuCần ThơA00,A01,B0015 1.00
6Đại Học Cần ThơKỹ thuật vật liệuCần ThơA00,A01,B00,D0715 1.00
7Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật vật liệuThái NguyênA00,A01,D01,D0715
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.