Mã ngành 7520309
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật vật liệu
5 trường đào tạo · 5 chương trình · 45 mức điểm chuẩn · 2017–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật vật liệu | Cần Thơ | A00 | 14 | — |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật vật liệu | Cần Thơ | A01 | 14 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật vật liệu | Cần Thơ | B00 | 14 | — |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật vật liệu | Cần Thơ | D07 | 14 | — |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật vật liệu | Cần Thơ | A00,A01,B00,D07 | 14 | — |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật vật liệu | Cần Thơ | A00,A01,B00 | 14 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.