tuyensinh.com

Mã ngành 7480203

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật dữ liệu

2 trường đào tạo · 4 chương trình · 31 mức điểm chuẩn · 2017–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật dữ liệu (Đại trà)Hồ Chí MinhA0019.1 1.90
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật dữ liệu (Đại trà)Hồ Chí MinhD0119.1 1.90
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật dữ liệu (Đại trà)Hồ Chí MinhD9019.1 1.90
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật dữ liệuHồ Chí MinhA0 119.1
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật dữ liệuHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.1 1.90
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật dữ liệuHồ Chí MinhD01,D9019.1 1.90
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật dữ liệuHồ Chí MinhA0019.1 1.90
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật dữ liệu 2026 — 2 trường · tuyensinh.com