tuyensinh.com

Mã ngành 7850102

Điểm chuẩn ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 74 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKinh tế tài nguyên thiên nhiênCần ThơA0018.75
2Đại Học Cần ThơKinh tế tài nguyên thiên nhiênCần ThơA0118.75
3Đại Học Cần ThơKinh tế tài nguyên thiên nhiênCần ThơD0118.75
4Đại Học Cần ThơKinh tế tài nguyên thiên nhiênCần ThơA00,A01,C02,D0118.75 3.75
5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiA00,A01,B00,D01,D0724.25/40
6Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiA0024.25/40
7Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiA0124.25/40
8Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiB0024.25/40
9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiD0124.25/40
10Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế tài nguyên thiên nhiênHà NộiA01,B00,D0124.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.