tuyensinh.com

Mã ngành 7903124

Điểm chuẩn ngành Kinh tế – Tài chính***

2 trường đào tạo · 3 chương trình · 22 mức điểm chuẩn · 2016–2025

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếSong ngành Kinh tế - Tài chính (liên kết)Thừa Thiên HuếA0014 1.00
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếSong ngành Kinh tế - Tài chính (liên kết)Thừa Thiên HuếA0114 1.00
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếSong ngành Kinh tế - Tài chính (liên kết)Thừa Thiên HuếA1614 1.00
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếSong ngành Kinh tế - Tài chính (liên kết)Thừa Thiên HuếD0114 1.00
5Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếSong ngành Kinh tế - Tài chính (liên kết)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0114 1.00
6Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tế – Tài chính***Hà NộiA01,D01,D78,D9019.07/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.