Mã ngành 7310104
Điểm chuẩn ngành Kinh tế đầu tư
8 trường đào tạo · 10 chương trình · 84 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Kinh tế đầu tư | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.1 | ▲ 0.16 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Thẩm định giá và quản trị tài sản | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.8 | ▲ 1.80 |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kinh tế đầu tư | Hà Nội | A00,A01,D01 | 24.64 | ▲ 0.14 |
| 4 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Kinh tế đầu tư | Thái Nguyên | — | 18 | — |
| 5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế đầu tư | Hà Nội | — | 27.4/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.