Mã ngành 7310104
Điểm chuẩn ngành Kinh tế đầu tư
8 trường đào tạo · 10 chương trình · 84 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kinh tế đầu tư | Hà Nội | A01,D01 | 25.05 | ▲ 2.45 |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kinh tế đầu tư | Hà Nội | A00,A01,D01 | 25.05 | ▲ 2.45 |
| 3 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Kinh tế đầu tư | Thái Nguyên | A00,A01,C04,D01 | 16 | ▲ 1.50 |
| 4 | Đại học Tân Trào | Kinh tế đầu tư | Tuyên Quang | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế đầu tư | Hà Nội | A01,B00,D01 | 27.7/40 | ▲ 0.65 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh tế đầu tư | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 27.7/40 | ▲ 0.65 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.