tuyensinh.com

Mã ngành 7310104

Điểm chuẩn ngành Kinh tế đầu tư

8 trường đào tạo · 10 chương trình · 84 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiA01,D0122.6 3.65
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiA00,A01,D0122.6 3.65
3Đại học Tân TràoKinh tế đầu tưTuyên QuangA00,A01,D0115
4Đại học Tân TràoKinh tế đầu tưTuyên QuangA00,A01,D01,D0715
5Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế đầu tưThái NguyênA00,A01,C04,D0114.5 1.00
6Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiB0027.05/40 2.20
7Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiD0127.05/40 2.20
8Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA0127.05/40 2.20
9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA01,B00,D0127.05/40 2.20
10Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA0027.05/40 2.20
11Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA00,A01,B00,D0127.05/40 2.20
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.