tuyensinh.com

Mã ngành 7310104

Điểm chuẩn ngành Kinh tế đầu tư

8 trường đào tạo · 10 chương trình · 84 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiA0018.95 2.95
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiA0118.95 2.95
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiD0118.95 2.95
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiA01,D0118.95 2.95
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiA00,A01,D0118.95 2.95
6Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế đầu tưThái NguyênA0118 5.00
7Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế đầu tưThái NguyênD0118 5.00
8Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế đầu tưThái NguyênA0018 5.00
9Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế đầu tưThái NguyênD1018 5.00
10Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế đầu tưThái NguyênA00,A01,C04,D0113.5 0.50
11Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA0024.85/40 2.00
12Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA0124.85/40 2.00
13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA01,B00,D0124.85/40 2.00
14Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiD0124.85/40 2.00
15Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA00,A01,B00,D0124.85/40 2.00
16Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiB0024.85/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.