tuyensinh.com

Mã ngành 7310104

Điểm chuẩn ngành Kinh tế đầu tư

8 trường đào tạo · 10 chương trình · 84 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiA0016
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiA0116
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiD0116
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiA01,D0116
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưHà NộiA00,A01,D0116
6Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế đầu tưThái NguyênA0013
7Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế đầu tưThái NguyênA0113
8Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế đầu tưThái NguyênD0113
9Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế đầu tưThái NguyênD1013
10Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tế đầu tưThái NguyênA00,A01,C04,D0113
11Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA0022.85/40 2.90
12Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA0122.85/40 2.90
13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiB0022.85/40 2.90
14Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiD0122.85/40 2.90
15Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA01,B00,D0122.85/40 2.90
16Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế đầu tưHà NộiA00,A01,B00,D0122.85/40 2.90
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.