Mã ngành 7340123
Điểm chuẩn ngành Kinh doanh thời trang và dệt may
5 trường đào tạo · 6 chương trình · 33 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ dệt, may | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 16 | ▼ 3.75 |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Kinh doanh thời trang và Dệt may | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D10 | 16 | ▼ 3.75 |
| 3 | Đại Học Đông Á | Kinh doanh thời trang và dệt may | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D78 | 15 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kinh doanh thời trang và Dệt may | Hải Dương | A00 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.