tuyensinh.com

Mã ngành 7620102

Điểm chuẩn ngành Khuyến nông

1 trường đào tạo · 1 chương trình · 27 mức điểm chuẩn · 2016–2024

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhuyến nôngThừa Thiên HuếB0013 2.50
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhuyến nôngThừa Thiên HuếC0013 2.50
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhuyến nôngThừa Thiên HuếC0413 2.50
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhuyến nôngThừa Thiên HuếD1513 2.50
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhuyến nôngThừa Thiên HuếA00,B00,C00,C0413 2.50
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếKhuyến nôngThừa Thiên HuếA07,B03,C00,C0413 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.