tuyensinh.com

Mã ngành 7720203

Điểm chuẩn ngành Hóa dược

10 trường đào tạo · 11 chương trình · 50 mức điểm chuẩn · 2017–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Dược Hà NộiHoá dượcHà NộiA0025.31 0.41
2Đại Học Y Dược TPHCMHóa dượcHồ Chí Minh25.23
3Đại Học Cần ThơHoá dượcCần Thơ24.5
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiHóa dượcHà Nội21.55 2.10
5Đại Học Mỏ Địa ChấtHoá dượcHà NộiA00,A06,B00,D0719 1.00
6Đại Học Đà LạtHoá dượcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9017 1.00
7Đại Học Bình DươngHoá dượcBình DươngA00,B00,C08,D0715
8Đại Học Nguyễn Tất ThànhHóa dượcHồ Chí Minh15
9Đại Học Trà VinhHoá dượcTrà VinhA00,B00,D0715
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.