Mã ngành 7580211
Điểm chuẩn ngành Địa kỹ thuật xây dựng
2 trường đào tạo · 3 chương trình · 21 mức điểm chuẩn · 2019–2026
2 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Thừa Thiên Huế | A00,B00,D01,D10 | 15 | ▼ 0.50 |
| 2 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Hà Nội | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.